Chung cư Petrowaco 97-99 Láng Hạ

Phương án áp dụng công nghệ mới cho công trình 97 Láng Hạ

Phương án áp dụng công nghệ mới cho công trình 97 Láng Hạ
Số tiền tiết kiệm được khi sử dụng đề xuất của TADITS 22.160.000.000 đ (1) Và 80 ngày thi công Phần kết cấu thân Toà nhà Tường xây Tường gạch rỗng dày 220 và 110mm. Trọng lượng 1300kg/m3 ( tường dày 220mm nặng 300kg/m2) giá thành 233.000đ/m2 Tường bêtông nhẹ, dày 150 và 80mm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phương án áp dụng công nghệ mới cho công trình 97 Láng Hạ

1. PHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI CHO CÔNG TRÌNH 97 LÁNG HẠ PHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI CHO CÔNG TRÌNH 97 LÁNG HẠ l PHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MÓNGPHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MÓNG BÈBÈ TOP-BASETOP-BASE PHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ SÀNPHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ SÀN KHÔNG DẦMKHÔNG DẦM C DECKC DECK PHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆPHƯƠNG ÁN ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ TƯỜNG NHẸTƯỜNG NHẸ

2.HÌNH CUỘC HỌP GIỮA CHỦ ĐẦU TƯ, HỘI ĐỒNG TƯ VẤN VÀ ĐƠN VỊ TƯ VẤNHÌNH CUỘC HỌP GIỮA CHỦ ĐẦU TƯ, HỘI ĐỒNG TƯ VẤN VÀ ĐƠN VỊ TƯ VẤN NGÀY 06-10-2009 TẠI SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘINGÀY 06-10-2009 TẠI SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI

3.BIÊN BẢN CUỘC HỌP NGÀY 06-10-2009 TẠI SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘIBIÊN BẢN CUỘC HỌP NGÀY 06-10-2009 TẠI SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI

4. CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU CỦA SỞ XÂY DỰNGCÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU CỦA SỞ XÂY DỰNG

5. BẢNG SO SÁNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬTBẢNG SO SÁNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT Giữa Phương án do TADITS đề xuất và giải pháp đang dùng trong thiết kế cơ sở Toà nhà 97 Láng Hạ ( Sau khi được Sở Xây Dựng Hà Nội thẩm định 16/10/2009 ) Tiêu chí so sánh Giải pháp đang sử dụng trong thiết kế đã thẩm tra Đề xuất giải pháp của TADITS Mô tả sơ bộ kiến trúc : Nhà 27 tầng, 3 tầng hầm, lưới cột của các tầng hầm và 7 tầng TTTM là 8,1 x 8,1m. Từ tầng 8 chuyển thành hệ vách chịu lực khoảng cách các vách 6,5m, có tầng kỹ thuật bố trí dầm chuyển cao 2m •Diện tích đất xây dựng: 2.480 m2 •Diện tích sàn: 40.675 m2 •Diện tích sàn của 3 tầng hầm: 9.882 m2, •Tổng diện tích sàn 50.557 m2 Tường vây Dùng giải pháp tường barette dày 800, sâu 24m, bố trí theo chu vi công trình gồm 222 md. Giá trị phần tường vây 23.513.413.331 đ Móng Móng cọc khoan nhồi sâu 55m Φ800 : 14 cái Φ1200 : 72 cái Φ1500 : 42 cái = 128 cọc. Đài giằng cọc rất lớn, nhưng lại bỏ qua khả năng chịu tải của nền đất dưới đài giằng Tận dụng hiệu ứng giảm tải của khối lượng đất đào 3 tầng hầm và khả năng tham gia chịu tải của hệ Bè- Cọc.Bố trí móng bè và cọc nhồi cùng làm việc, móng bè có sườn cao 3m, phần bản dày 1,2m. Phần cọc nhồi gồm 65 cọc Φ1200 sâu 35m chủ yếu nhằm mục đích giảm lún Thời gian thi công gia cố nền Min 150 ngày Max 70 ngày Giá trị dự toán phần gia cố nền 36.801.362.279 đ 13.500.000.000 đ Phần đài giằng/ móng bè 16.254.250.899 đ 17.500.000.000 đ Chi phí lán trại cho phần ngầm 765.690.265 đ 662.000.000 đ Cộng chi phí phần ngầm 77.334.716.775 đ 55.175.000.000đ

6. Số tiền tiết kiệm được khi sử dụng đề xuất của TADITS 22.160.000.000 đ (1) Và 80 ngày thi công Phần kết cấu thân Toà nhà Tường xây Tường gạch rỗng dày 220 và 110mm. Trọng lượng 1300kg/m3 ( tường dày 220mm nặng 300kg/m2) giá thành 233.000đ/m2 Tường bêtông nhẹ, dày 150 và 80mm. Trọng lượng 1000kg/m3, được cấu tạo rỗng 40% , nên chỉ còn 600 kg/m3 (tường dày 150mm, chỉ nặng 90kg/m2 ) giá thành 150.000đ/m2 Tổng tải trọng tường 50.557 m2 x 1,3 x 300kg/m2=19.700 T 50.557 m2 x 1,3 x 90kg/m2=5.900 T Giảm tải trọng tường 13.800T do đó giảm giá thành cột, vách, sàn, móng Giảm chi phí phần tường 50.557 m2 x 1,3 x ( 233.000- 150.000đ/m2) = 4.455.000.000đ (2) Kết cấu tầng kỹ thuật và vách cứng, cột 50.557 m2 x 550.000đ/m2 = 27.800.000.000đ : 50.557 m2 x 450.000đ/m2 = 22.750.000.000đ Giảm giá thành phần cột vách 5.050.000.000đ (3) Kết cấu sàn Sàn sườn toàn khối, dầm cao 500-650mm, sàn dày 150-200 mm Sàn rỗng bubbledeck loại C, không dầm. Tầng hầm BD 340mm, các tầng trên BD230mm 1.220.000đ/m2 997.000đ/m2 Tính trung bình các loại sàn Số tiền tiết kiệm được cho mỗi m2 220.000đ/m2 Số tiền tiết kiệm được của phần sàn 50.557 m2 x 220.000 đ/m2 = 11.120.000.000đ (4) Tổng số tiền tiết kiệm được 22.160.000.000 đ (1)+ 4.455.000.000đ (2)+5.050.000.000đ (3) + 11.120.000.000đ (4)= 43.785.000.000đ ( 5 )

7. Tổng chi phí phần xây dựng thô của toà nhà, 50.557m2 x 3.500.000đ/m2 =176,95tỷ Tiết kiệm do rút ngắn thời gian thi công Không phải trả lãi vay vốn cho 9 tháng trên số vốn vay bằng 70% tổng vốn xây thô 176,95 tỷ x 70%x 0,85%/ tháng x 9 tháng = 9,47 tỷ (6) Lợi ích khi đưa công trình vào sử dụng sớm Cho thuê sớm, giao nhà nhận tiền sớm 9 tháng Cho thuê 70% diện tích tầng 1-7 sớm 9 tháng 8.000 m2 x 15USD x 18.000 đ/usd x 9 = 19,6 tỷ (7) Giảm chi phí hỗ trợ tạm cư 5tr/tháng x 9 tháng x 65 hộ = 2,9 tỷ ( Giảm chi phí hỗ thuê văn phòng 700 tr/ tháng x 9 tháng = 6,3 tỷ (9) Tổng số tiền tiết kiệm được khi sử dụng đề xuất của TADITS 43,785 tỷ ( 5 )+9,47 tỷ (6) + 19,6 tỷ (7)= 79,6 tỷ VND

8.  Hệ móng Bè-Cọc áp dụng cho công trHệ móng Bè-Cọc áp dụng cho công trỡỡnh Tnh TềA NHÀềA NHÀ 97- Láng Hạ97- Láng Hạ Móng công trMóng công trỡỡnh Tòa nhà 97- Láng Hạ đ­ợc thiết kế chịu lực trên cơ sở hệ móng Bè-Cọc bao gồm cácnh Tòa nhà 97- Láng Hạ đ­ợc thiết kế chịu lực trên cơ sở hệ móng Bè-Cọc bao gồm các thành phần nh­ sau:thành phần nh­ sau: Cọc khoan nhồi: sử dụng cọc khoan nhồi có đ­ờng kính 1200mm. Chiều dài cọc dự kiến là 55m nằmCọc khoan nhồi: sử dụng cọc khoan nhồi có đ­ờng kính 1200mm. Chiều dài cọc dự kiến là 55m nằm trong lớp đất số 7 ( cuội sỏi trạng thái rất chặt) với quy ­ớc mũi cọc nằm trong lớp số 7 không nhỏ hơntrong lớp đất số 7 ( cuội sỏi trạng thái rất chặt) với quy ­ớc mũi cọc nằm trong lớp số 7 không nhỏ hơn 2.5 đ­ờng kính cọc. Sức chịu tải cọc D1200 dự kiến là 650 tấn. Dự kiến độ lún cọc D1200 khi đạt tải2.5 đ­ờng kính cọc. Sức chịu tải cọc D1200 dự kiến là 650 tấn. Dự kiến độ lún cọc D1200 khi đạt tải trọng thiết kế là 14.5mmtrọng thiết kế là 14.5mm Đеi cäc (móng bè): với chiều cao đài là 2.8m có tác dụng liên kết toàn khối hệ móng Cọc khoan nhồiài cọc (móng bè): với chiều cao đài là 2.8m có tác dụng liên kết toàn khối hệ móng Cọc khoan nhồi đài cọc thành một khối đồng nhất tiếp nhận tải trọng từ các chân cột, vách truyền về đồng thờiđài cọc thành một khối đồng nhất tiếp nhận tải trọng từ các chân cột, vách truyền về đồng thời đảm bảo khả nđảm bảo khả năăng ph©n phèi t¶i träng ®ång ®ều tới hệ móng Bè-Cọc và chống khả nng phân phối tải trọng đồng đều tới hệ móng Bè-Cọc và chống khả năăng lón lÖchng lón lÖch cña c«ng trcủa công trỡỡnh.nh. Giằng đài: có tác dụng liên kết cứng các chân cột, vách đồng thời tGiằng đài: có tác dụng liên kết cứng các chân cột, vách đồng thời tăăng c­êng ®é cøng cũng nh­ việcng c­ờng độ cứng cũng nh­ việc phân bố tải trọng của đài cọc với các tiết diện là 1200x2800; 800x2800 (xembản vẽ kỹ thuậtphân bố tải trọng của đài cọc với các tiết diện là 1200x2800; 800x2800 (xembản vẽ kỹ thuật)) Kết quả tính toán Hệ móng Bè-CọcKết quả tính toán Hệ móng Bè-Cọc Cọc khoan nhồi D1200 chịu tải trọng lớn nhất là 689 tấn (cọc số 52 theo bản vẽ kỹ thuật,Cọc khoan nhồi D1200 chịu tải trọng lớn nhất là 689 tấn (cọc số 52 theo bản vẽ kỹ thuật, đảm bảo <= 1.2 lần tải trọng cho phép là 780 tấn/cọc) với độ lún là 1.46cm đảm bảo độđảm bảo <= 1.2 lần tải trọng cho phép là 780 tấn/cọc) với độ lún là 1.46cm đảm bảo độ lún cho phép.lún cho phép. Tổng số cọc khoan nhồi đ­ờng kính D1200 là 65 cọcTổng số cọc khoan nhồi đ­ờng kính D1200 là 65 cọc Móng bè (Móng bè (đài cọc)đài cọc) chịuchịu ứng suất đáy móng lớn nhất là 0.3 kg/cm2 với độ lún là 1.42 cmứng suất đáy móng lớn nhất là 0.3 kg/cm2 với độ lún là 1.42 cm đảm bảo độ lún cho phép (xembiểu đồ ứng suất đáy móng).đảm bảo độ lún cho phép (xembiểu đồ ứng suất đáy móng). Các kết quả chi tiết về cọc khoan nhồi, đài cọc (móng bè), giằng đài xem chi tiết ở phụCác kết quả chi tiết về cọc khoan nhồi, đài cọc (móng bè), giằng đài xem chi tiết ở phụ

9. BẢNG SO SÁNH PHƯƠNG ÁN MÓNG CÔNG TRÌNH 97 – LÁNG HẠBẢNG SO SÁNH PHƯƠNG ÁN MÓNG CÔNG TRÌNH 97 – LÁNG HẠ

10. BẢNG SO SÁNH PHƯƠNG ÁN MÓNG CÔNG TRÌNH 97 – LÁNG HẠBẢNG SO SÁNH PHƯƠNG ÁN MÓNG CÔNG TRÌNH 97 – LÁNG HẠ NhËn xÐt:NhËn xÐt: ThiÕt kÕ phÇn mãng cña TADITS víi gi¶i ph¸p hÖ mãng “BÌ-Cäc” cho phÐp tiÕt kiÖm 54.8% bªt«ngThiÕt kÕ phÇn mãng cña TADITS víi gi¶i ph¸p hÖ mãng “BÌ-Cäc” cho phÐp tiÕt kiÖm 54.8% bªt«ng vµ 54% thÐp so víi ph­¬ng ¸n mãng cäc khoan nhåi do HACIDlËp.vµ 54% thÐp so víi ph­¬ng ¸n mãng cäc khoan nhåi do HACIDlËp. Ngoµi ra cßn c¸c tiªu chÝ kh¸c cÇn xÐt tíi nh­: sè l­îng èng siªu ©m, thÝ nghiÖmnÐn tÜnh, thÝNgoµi ra cßn c¸c tiªu chÝ kh¸c cÇn xÐt tíi nh­: sè l­îng èng siªu ©m, thÝ nghiÖmnÐn tÜnh, thÝ nghiÖmsiªu ©mcäc, thÝ nghiÖmPIT, thêi gian thi c«ng cäc,…. còng lµ mét trong c¸c yÕu tè lµmgi¸nghiÖmsiªu ©mcäc, thÝ nghiÖmPIT, thêi gian thi c«ng cäc,…. còng lµ mét trong c¸c yÕu tè lµmgi¸ thµnh c«ng trthµnh c«ng trÌÌnh gi¶m®¸ng kÓ.nh gi¶m®¸ng kÓ.

11. CHI TIẾT CHI PHÍ THI CÔNG SÀN C DECKCHI TIẾT CHI PHÍ THI CÔNG SÀN C DECK ( ngày 16/10/2009) ST T Nội dung Đơn vị tính Khối lượng Đơn giá (1000đ) Thành tiền (1000đ) Ghi chú A. Phần việc do TADITS thực hiện 1 Cung cấp bóng Φ 225 x 180 quả 13 15 195 2 Cung cấp các chi tiết liên kết chuyên dụng cái 10 3 30 4 Phí bản quyền của BDI và TADITS m2 1 75 75 6 Mua gỗ dán dày 18mm loại chịu nước ( sử dụng lại 5 lần tối thiểu ) m2 1 30 30 7 Nhân công, máy tổ hợp tấm sàn Cdeck M2 1 10 10 8 Hướng dẫn kỹ thuật thi công, giám sát tại hiện trường, nghiệm thu, hoàn công M2 1 15 15 9 Cộng chi phí do TADITS thực hiện 355.000 Lợi nhuận ( 10%) 36 Cộng 338.000 Thuế VAT 10% 34 Cộng mục TADITS thực hiện 391.000

12. B . Chi phí thi công tại chỗ do Nhà thầu khác thực hiện 8 Biện pháp thi công sàn, cây chống, xà gồ M2 90 9 Cẩu lắp cấu kiện Cdeck vào vị trí : 5 phút/ tấm 1 ca cẩu 7tr cho 1 sàn 435 m2= 16.091 đ/m2 M2 20 10 Đổ bêtông tại chỗ mác 350: 0,15m3/m2 x 1000.000 đ/m3 = 150.000 đ/m2 M2 150 11 Chi phí bơm bêtông, đầm, xoa nhẵn, bảo dưỡng Ca may bơm 2,7 tr : 435m2 = 6.200 đ/m2 m2 10 12 Dỡ ván khuôn, thu hồi gỗ dán cho lần sử dụng tiếp theo M2 10 Cộng chi phí trực tiếp do nhà thầu khác thực hiện 280 Lợi nhuận của nhà thầu 10% 28 Thuế VAT 10% ( nhưng có 50% được hoàn thuế ) 14 Cộng giá trị phần Nhà thầu thực hiện 322 Mua lưới thép Φ8-12, kể cả thép nối, thép chống cắt, có VAT kg 22 13 286 C. Cộng giá thành thi công hoàn chỉnh sàn Cdeck 23- 28 tại công trường 97 Láng Hạ 391.000 + 322.000 + 286.000 = 999.000

13. Chi tiết so sánh khối xây gạch bêtông nhẹ và gạch đất sét nung: Gạch bêtông nhẹ, γ = 600 kg/m3, Nhờ tạo lỗ rỗng chiếm 40% thể tích viên gạch, nên từ vật liệu bêtông nhẹ γ=1000kg/m3 để đạt mác 80kg/cm2, nay chỉ còn γ=600kg/m3, kích thước gạch btnhẹ : -400x200x150mm, cho xây tường bao che, ngăn giữa các căn hộ. -400 x 200 x 80mm, cho xây tường trong căn hộ, văn phòng So sánh với khối xây gạch đất sét nung, Viên gạch máy tiêu chuẩn 220x 105x60mm Chi phí Gạch máy đất sét nung , 2 lỗ rỗng 220x 105x60mm Gạch bêtông nhẹ γ= 600kg/m3, mác 80 400x200x150mm Gạch 542 viên 1.500đ/v 813.000 77 viên 12.000đ 924.000đ Vữa XM mác 50 0,28m3 350.000đ 98.000 0,08m3 350.000đ/m3 28.000 đ Công xây 150.000 75.000đ Cộng 1.061.000d 1.027.000đ Đơn giá 1m2 tường dày 220mm 233.420 đ Đơn giá 1m2 tường dày 150mm 154.000đ Trọng lượng 1m2 tường 280kg 90 kg Trọng lượng tường trên 1m2 sàn chung cư x 1,3 364 kg/m2 117 kg/m2 Kể cả chi phí trát 2 mặt 333.420đ/m2 254.000đ/m2 Kết luận: Khi sử dụng gạch bêtông nhẹ thay cho gạch đất sét nung sẽ được các lợi ích sau; -Giảm mạnh tải trọng truyền lên sàn và xuống móng, tiết kiệm vật liệu thép cho sàn và móng, -Giảm chiều dày tường, nhưng tăng khả năng cách âm, cách nhiệt, điều kiện sử dụng nhà tốt hơn, diện tích lòng nhà rộng hơn ( tường chỉ dày 150mm) -Chi phí cho 1 m2 tường chỉ bằng 90% của tường gạch xây bằng đất sét nung, -Chi phí trát tường bêtông sẽ thấp hơn vì viên gạch sản xuất trên khuôn đúc kim loại có kích thước chính xác, lớp trát mỏng. -Thi công xây và trát tường nhanh vì số lượng viên gạch ít. -Tăng cưởng bảo vệ môi trường

 

Tin mới
TƯ VẤN BẤT ĐỘNG SẢN
Cho thuê

97 láng hạ

CT4 Vimeco

Cần mua đầu tư dự án bđs

Ruby Towers

intracom cầu diễn

Chung cư ct number one

CHÚNG TÔI TRÊN FACEBOOK

Đầu tư
Dự án THT Đại MỗCT4 Vimeco
Thiết kế website    
 
 
 
^ Về đầu trang